罗宾汉

罗宾汉
Luóbīnhàn
la tân hán

Robin Hood (anh hùng dân gian người Anh thế kỷ 12)

1 nghĩa#19672
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Robin Hood (anh hùng dân gian người Anh thế kỷ 12)

    • Robin Hood là một nhân vật huyền thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.