Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗圈儿
罗圈儿
la khuyên nhi
vòng tròn của cái sàng; khung tròn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng tròn của cái sàng; khung tròn(kế thừa)
- 。
Cái khung tròn này làm bằng gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗圈儿
Phồn thể羅圈兒
la khuyên nhi
vòng tròn của cái sàng; khung tròn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng tròn của cái sàng; khung tròn(kế thừa)
- 。
Cái khung tròn này làm bằng gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.