网际网络

网际网络
wǎngwǎngluò
võng tế võng lạc

mạng Internet; Internet

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng Internet; Internet

    • Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.