网盘

网盘
wǎngpán
võng bàn

kho lưu trữ trực tuyến; đám mây lưu trữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho lưu trữ trực tuyến; đám mây lưu trữ

    • Tôi tải tài liệu lên không gian lưu trữ trực tuyến.

  2. danh từ

    dịch vụ lưu trữ đám mây; kho lưu trữ trực tuyến

    • Tôi tải tệp lên bộ nhớ đám mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.