- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
tử huyệt; điểm yếu chí mạng
tử huyệt; điểm yếu chí mạng
Gân lá hình mạng là một đặc điểm của lá cây.
mạch lưới; gân lưới
Các gân lá hình mạng lưới rất rõ ràng.
tĩnh mạch dạng lưới; mạch lưới
Mạch dạng lưới là một loại cấu trúc địa chất.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
tử huyệt; điểm yếu chí mạng
tử huyệt; điểm yếu chí mạng
Gân lá hình mạng là một đặc điểm của lá cây.
mạch lưới; gân lưới
Các gân lá hình mạng lưới rất rõ ràng.
tĩnh mạch dạng lưới; mạch lưới
Mạch dạng lưới là một loại cấu trúc địa chất.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.