网状脉

网状脉
wǎngzhuàngmài
võng trạng mạch

tử huyệt; điểm yếu chí mạng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tử huyệt; điểm yếu chí mạng

    • Gân lá hình mạng là một đặc điểm của lá cây.

  2. danh từ

    mạch lưới; gân lưới

    • Các gân lá hình mạng lưới rất rõ ràng.

  3. danh từ

    tĩnh mạch dạng lưới; mạch lưới

    • Mạch dạng lưới là một loại cấu trúc địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.