网版

网版
wǎngbǎn
võng bản

lưới in; màn in

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới in; màn in

    • Chất lượng in của bản lưới này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.