网暴

网暴
wǎngbào
võng bạo

tấn công trực tuyến; bạo lực mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công trực tuyến; bạo lực mạng

    • Bắt nạt trên mạng là một hành vi không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.