网咖

网咖
wǎng
võng ca

quán net; quán cà phê internet

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán net; quán cà phê internet

    • Quán net này rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.