网吧

网吧
wǎng
võng ba

quán cà phê internet; tiệm net

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán cà phê internet; tiệm net

    • Chúng ta đi quán net lướt mạng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.