网关

网关
wǎngguān
võng quan

cổng mạng; bộ định tuyến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng mạng; bộ định tuyến

    • Cái bộ định tuyến này rất đắt.

  2. danh từ

    cổng mạng; cổng kết nối

    • Cái cổng mạng này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.