网传

网传
wǎngchuán
võng truyền

lan truyền trên mạng; viral

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lan truyền trên mạng; viral

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.