缺衣少食

缺衣少食
quēshǎoshí
khuyết y thiểu thực

thiếu áo thiếu cơm; cơn cực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu áo thiếu cơm; cơn cực [thành ngữ]

    • Họ sống trong cảnh thiếu thốn quần áo và thức ăn.

  2. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

    • Họ sống một cuộc sống thiếu thốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.