缺乏症

缺乏症
quēzhèng
khuyết phạp chứng

thiếu hụt; bệnh thiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu hụt; bệnh thiếu

    • Anh ấy bị thiếu vitamin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.