缴械

缴械
jiǎoxiè
kiểu giới

tổ chức dân sự; tổ chức phi chính phủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tổ chức dân sự; tổ chức phi chính phủ

    • Họ buộc phải hạ vũ khí.

  2. động từ

    trao vũ khí; đầu hàng; nộp vũ khí

    • Kẻ địch đã hạ vũ khí đầu hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • kiểu(phát sáng, lan rộng)HÌNH THANH

Sợi tơ buộc vào mũi tên bắn ra xa, rồi thu nộp lại — đó là ý nghĩa của chữ 缴.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.