缩进

缩进
suōjìn
súc tiến

rút vào; rút lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút vào; rút lại

    • Anh ấy rụt vào trong phòng.

  2. động từ

    thu hẹp; thụt vào

    • Xin hãy thụt lề dòng đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.