缩表

缩表
suōbiǎo
súc biểu

thu hẹp bảng cân đối; rút gọn tài sản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hẹp bảng cân đối; rút gọn tài sản

    • Việc ngân hàng trung ương giảm bảng cân đối kế toán sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.