缩紧

缩紧
suōjǐn
súc khẩn

thắt chặt; siết chặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắt chặt; siết chặt

    • Xin hãy thắt chặt sợi dây.

  2. động từ

    nhận thầu; ký hợp đồng khoán

    • Xin hãy co cơ của bạn lại.

  3. động từ

    thi đấu tính gậy (golf)

    • Xin hãy thắt chặt sợi dây một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.