缩放

缩放
suōfàng
súc phóng

(lóng mạng) tạo hình trái tim bằng ngón tay (ngón cái và ngón trỏ, hoặc dùng cả hai tay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng mạng) tạo hình trái tim bằng ngón tay (ngón cái và ngón trỏ, hoặc dùng cả hai tay)

    • Bạn có thể phóng to/thu nhỏ hình ảnh không?

  2. động từ

    thu phóng; phóng to thu nhỏ

    • Bạn có thể thay đổi kích thước hình ảnh không?

  3. động từ

    phóng to; thu nhỏ

    • Bạn có thể phóng to thu nhỏ hình ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.