缩印

缩印
suōyìn
súc ấn

in ấn nhỏ; tái bản thu nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    in ấn nhỏ; tái bản thu nhỏ

    • Cuốn sách này đã được in thu nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.