缢颈

缢颈
jǐng
ải cảnh

treo cổ (tự tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    treo cổ (tự tử)

    • Anh ta đã tự treo cổ vì tuyệt vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.