缠绵不已

缠绵不已
chánmián
triền miên bất dĩ

dính líu không ngừng; kéo dài không thôi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dính líu không ngừng; kéo dài không thôi [thành ngữ]

    • Câu chuyện tình yêu triền miên không dứt của họ.

  2. động từ

    quấy rầy không thôi; kéo dài không ngừng [thành ngữ]

    • Anh ấy cầu hôn cô ấy không ngừng.

  3. tính từ

    mãi mãi quấn quít; kéo dài không ngớt [thành ngữ]

    • Câu chuyện tình yêu triền miên của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.