- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
dính líu không ngừng; kéo dài không thôi [thành ngữ]
dính líu không ngừng; kéo dài không thôi [thành ngữ]
Câu chuyện tình yêu triền miên không dứt của họ.
quấy rầy không thôi; kéo dài không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy cầu hôn cô ấy không ngừng.
mãi mãi quấn quít; kéo dài không ngớt [thành ngữ]
Câu chuyện tình yêu triền miên của họ.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
dính líu không ngừng; kéo dài không thôi [thành ngữ]
dính líu không ngừng; kéo dài không thôi [thành ngữ]
Câu chuyện tình yêu triền miên không dứt của họ.
quấy rầy không thôi; kéo dài không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy cầu hôn cô ấy không ngừng.
mãi mãi quấn quít; kéo dài không ngớt [thành ngữ]
Câu chuyện tình yêu triền miên của họ.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.