缝子

缝子
fèngzi
phúng tử

khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    • Trên tường có một vết nứt.

  2. danh từ

    so sánh với; ví như

  3. danh từ

    khe hẹp; mũi khâu

    • Trên cửa có một khe hở.

  4. danh từ

    kẽ hở; khe hẹp; (bóng) thế kẹt giữa hai bên

    • Trên tường có một khe hở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.