编班

编班
biānbān
biên ban

chia lớp; phân lớp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia lớp; phân lớp

    • Giáo viên đang xếp lớp.

  2. động từ

    chia lớp; phân nhóm

    • Giáo viên chia học sinh thành các lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.