编审

编审
biānshěn
biên thẩm

kiên quyết; dứt khoát; không do dự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiên quyết; dứt khoát; không do dự

    • Bạn hãy giúp tôi biên tập bài viết này.

  2. danh từ

    đánh; đánh đập

    • Anh ấy là một biên tập viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.