编列

编列
biānliè
biên liệt

sắp xếp; xếp theo thứ tự; hoán vị (toán học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; xếp theo thứ tự; hoán vị (toán học)

    • Xin hãy sắp xếp các tài liệu này.

  2. động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    • Anh ấy đang lập ngân sách.

  3. động từ

    lập (ngân sách, kế hoạch); soạn thảo

    • Chúng tôi đang lập ngân sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.