缓聘

缓聘
huǎnpìn
hoãn sính

hoãn lại việc tuyển dụng; hoãn nhập ngũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoãn lại việc tuyển dụng; hoãn nhập ngũ

    • Công ty quyết định hoãn tuyển dụng nhân viên mới.

  2. động từ

    hoãn lại việc mời làm; hoãn tuyển dụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.