缓气

缓气
huǎn
hoãn khí

lấy lại hơi; thở được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lại hơi; thở được

    • Anh ấy chạy nhanh quá, cần thở dốc.

  2. động từ

    thở hổn hển; thở dốc; nghỉ ngơi lấy sức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.