Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
缉毒犬
缉毒犬
tập độc khuyển
hoàn tất quay phim; diệt men (trong chế biến trà)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hoàn tất quay phim; diệt men (trong chế biến trà)
- 貳名danh từ
chó đánh hơi; chó nghiệp vụ
- 。
Chó nghiệp vụ có thể giúp cảnh sát tìm thấy ma túy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ缉毒犬
Phồn thể緝毒犬
tập độc khuyển
hoàn tất quay phim; diệt men (trong chế biến trà)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hoàn tất quay phim; diệt men (trong chế biến trà)
- 貳名danh từ
chó đánh hơi; chó nghiệp vụ
- 。
Chó nghiệp vụ có thể giúp cảnh sát tìm thấy ma túy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt