缀饰

缀饰
zhuìshì
chuế sức

bố trí; sắp xếp; trang trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí

    • Cô ấy thích dùng hoa để trang trí phòng.

  2. danh từ

    trang trí; làm xinh xắn

    • Đồ trang trí của căn phòng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.