Tới nội dung chính

辍

辍
chuò
chuyết
⾞bộ xa · 12 nét

dừng lại (trước khi hoàn thành); bỏ dở

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dừng lại (trước khi hoàn thành); bỏ dở

    • 。

      Anh ấy đã bỏ học.

  2. 貳动động từ

    dừng lại; bỏ dở; thôi

  3. 參动động từ

    bỏ dở; đình chỉ; gián đoạn

辍
chuò
chuyết
BỘ THỦ⾞
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu