绿藻

绿藻
zǎo
lục tảo

tảo xanh; tảo lục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tảo xanh; tảo lục

    • Tảo lục là một loại thực vật thủy sinh.

  2. danh từ

    tảo xanh; lục tảo

    • Tảo lục là một loại thực phẩm tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.