绿莹莹

绿莹莹
yīngyīng
lục oánh oánh

xanh mướt; xanh tươi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh mướt; xanh tươi

    • Bãi cỏ xanh mướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.