绿荫

绿荫
yīn
lục ấm

bóng cây; bóng râm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng cây; bóng râm

    • Mùa hè ngồi dưới bóng cây rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.