绿苔

绿苔
tái
lục đài

rêu xanh; tảo xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rêu xanh; tảo xanh

    • Trong ao mọc đầy rêu xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.