绿肥

绿肥
féi
lục phì

phân xanh; phân cây trồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân xanh; phân cây trồng

    • Phân xanh có thể cải thiện đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.