绿皮书

绿皮书
shū
lục bì thư

giấy xanh; báo cáo chính sách đề xuất và mời góp ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy xanh; báo cáo chính sách đề xuất và mời góp ý

    • Bản báo cáo xanh này đã đề xuất các chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.