绿树

绿树
shù
lục thụ

trải qua; kinh qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trải qua; kinh qua

    • Cây xanh tạo bóng mát.

  2. danh từ

    cây xanh; rừng xanh

    • Trong công viên có rất nhiều cây xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.