绿坝

绿坝
lục bá

Green Dam (phần mềm kiểm soát nội dung, dùng trong 2009-2010)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Green Dam (phần mềm kiểm soát nội dung, dùng trong 2009-2010)

    • Phần mềm Green Dam từng gây tranh cãi ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.