绿地

绿地
lục địa

khu xanh; vùng cây xanh; công viên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu xanh; vùng cây xanh; công viên

    • Thành phố này có rất nhiều không gian xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.