绷子

绷子
bēngzi
băng tử

khung thêu; vòng thêu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khung thêu; vòng thêu

    • Cô ấy dùng khung thêu để thêu hoa.

  2. vật hình vòng; vật hình khuyên

  3. danh từ

    trống thêu; khung thêu

    • Cái khung thêu này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ căng chặt như tình bạn bền vững không thể đứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.