绵邈

绵邈
miánmiǎo
miên mạc

(văn) vùng xa xôi hẻo lánh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) vùng xa xôi hẻo lánh

    • Chuyện xưa xa xăm.

  2. tính từ

    mênh mang; xa xôi

    • Nỗi nhớ xa xăm.

  3. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Quê hương anh ấy ở vùng núi xa xôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.