绵联

绵联
miánlián
miên liên

không ngừng; liên tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ngừng; liên tục(kế thừa)

    • Cơn mưa phùn liên tục kéo dài cả ngày.

  2. tính từ

    không ngừng; liên tục; không dứt(kế thừa)

    • Cơn mưa phùn không ngớt đã rơi suốt cả ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.