维新

维新
wéixīn
duy tân

cải cách; cách tân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cải cách; cách tân

    • Phong trào Duy Tân đã thất bại.

  2. động từ

    cải cách; tân trang

  3. động từ

    hiện đại hóa

    • Phong trào Duy tân rất quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.