维妙维肖

维妙维肖
wéimiàowéixiào
duy diệu duy tiếu

giống y như thật; mô phỏng hoàn hảo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giống y như thật; mô phỏng hoàn hảo [thành ngữ]

    • Anh ấy bắt chước rất giống.

  2. tính từ

    giống như thật đến kỳ diệu; truyền thần [thành ngữ]

    • Bức tranh này sống động như thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.