绮灿

绮灿
càn
ỷ xán

yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc

    • Cô ấy có một đôi mắt quyến rũ.

  2. tính từ

    lộng lẫy; rực rỡ

    • Màu sắc của bộ quần áo này thật lộng lẫy và bắt mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.