绮想

绮想
xiǎng
ỷ tưởng

tưởng tượng hoa mỹ; mộng tưởng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tưởng tượng hoa mỹ; mộng tưởng

    • Anh ấy luôn tràn đầy những ý tưởng viển vông.

  2. danh từ

    tưởng tượng đẹp đẽ; hoang tưởng lãng mạn

    • Anh ấy đắm chìm trong những tưởng tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.