续航

续航
háng
tục hàng

công tắc khí nén

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công tắc khí nén

    • Quãng đường di chuyển của chiếc xe điện này rất dài.

  2. động từ

    thời gian hoạt động; khả năng chạy liên tục

    • Khả năng sạc pin của chiếc điện thoại này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.