续租

续租
tục tô

gia hạn thuê; tiếp tục thuê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia hạn thuê; tiếp tục thuê

    • Tôi muốn gia hạn hợp đồng thuê căn hộ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.