续娶

续娶
tục thú

tái hôn; kết hôn lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái hôn; kết hôn lại

    • Anh ấy đã tái hôn với một người vợ trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.