继配

继配
pèi
kế phối

vợ kế (của người đàn ông góa vợ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ kế (của người đàn ông góa vợ)

    • Cô ấy là vợ kế của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.